18 thuật ngữ mà anh em Seller TikTok Shop buộc phải biết

18 Thuat Ngu Ttiktok

Thuật ngữ TikTok Shop liệt kê 18 cụm từ mà khi tham gia vào các chiến dịch của TikTok Shop, người bán có thể đẩy mạnh hoạt động kinh doanh và tăng mức độ nhận biết thương hiệu của mình.

1. Tỉ lệ hủy do lỗi người bán (SFCR)

  • Tỷ lệ phần trăm của tất cả các đơn đặt hàng bị hủy do lỗi người bán trên tổng số đơn hàng phát sinh
  • Tips: Việc duy trì chỉ số SFCR trong mục tiêu xuất sắc là 2,5% có thể ảnh hưởng đến việc bạn có đủ điều kiện tham gia các chương trình của TTS hay không.

2. Tỷ lệ gửi hàng muộn (LDR)

  • Tỷ lệ phần trăm của tất cả các đơn đặt hàng đã vận chuyển không đáp ứng SLA gửi hàng sau khi đặt hàng.
    Tips: Việc duy trì chỉ số LDR trong mục tiêu xuất sắc là 4% có thể ảnh hưởng đến việc bạn có đủ điều kiện tham gia các chương trình của TTS hay không.

3. Tỷ lệ theo dõi hợp lệ

  • Số lượng đơn hàng có thể theo dõi chia cho tổng số đơn hàng được đặt
    Tỷ lệ trả hàng/hoàn tiền cho các đơn hàng bị lỗi: Số lượng yêu cầu trả hàng/hoàn tiền do lỗi của người bán (trong thời gian hậu mãi) chia cho tổng số đơn hàng được đặt

4. Sẽ quyết toán

  • Bao gồm Một số đơn hàng chưa hoàn thành và Lợi nhuận của bạn chưa đạt đến ngưỡng thanh toán là 10,000₫

5. Đã quyết toán

  • Số tiền đã thanh toán thành công cho bạn

6. Doanh thu từ trung tâm mua sắm

  • Bao gồm Tìm kiếm sản phẩm Trang chủ, trang cửa hàng và trang hiển thị nhà sáng tạo.
  • Trong khoảng thời gian thống kê, tổng số tiền giao dịch do cửa hàng của bạn tạo ra, bao gồm tất cả các kênh

7. Doanh thu từ quảng bá

  • Trong khoảng thời gian thống kê, tổng số tiền giao dịch được tạo bởi Tài khoản Chính thức và Tài khoản Tiếp thị của bạn, bao gồm tất cả các kênh

8. Doanh thu liên kết

  • Trong khoảng thời gian thống kê, tổng số tiền giao dịch được tạo bởi các tài khoản nhà sáng tạo liên kết, bao gồm tất cả các kênh

9. Đơn hàng

  • Số lượng đơn hàng được đặt trong khoảng thời gian này (theo SKU) thông qua tất cả các kênh, bao gồm cả đơn hàng hoàn tiền

10. Lượt nháp vào sản phẩm

  • Tổng số người dùng đã nhấp vào sản phẩm của cửa hàng bạn từ trang Trung tâm mua sắm cấp hai trong khoảng thời gian đã chọn.

11. Người mua

  • Số lượng người dùng duy nhất đã thanh toán thành công cho một sản phẩm sau khi truy cập trang chi tiết sản phẩm từ Trung tâm mua sắm trong khoảng thời gian đã chọn.

12. Tỷ lệ chuyển đổi từ nhấp vào thanh toán

  • Tỷ lệ người dùng đã mua sản phẩm sau khi nhấp vào sản phẩm đó trong trang Trung tâm mua sắm cấp hai trong khoảng thời gian đã chọn.

13. Đơn giá người mua

  • Số tiền trung bình mà mỗi người dùng đã thanh toán cho các sản phẩm sau khi truy cập trang chi tiết sản phẩm từ Trung tâm mua sắm trong khoảng thời gian đã chọn.

14. Tỷ lệ chuyển đổi từ “Hiển thị” đến “Nhấp vào” đến “Thanh toán”

  • Tỷ lệ người dùng đã mua sản phẩm sau khi nhấp vào sản phẩm đó trong trang Trung tâm mua sắm cấp hai trong khoảng thời gian đã chọn.

15. Lượng người dùng xem sản phẩm

  • Tổng số người dùng đã xem sản phẩm của bạn từ trang Trung tâm mua sắm cấp hai trong khoảng thời gian đã chọn.

16. Số tiền đã hoàn lại

  • Số tiền đã được hoàn lại hoặc bị hủy đối với các sản phẩm được mua bởi những người dùng truy cập trang chi tiết sản phẩm từ Trung tâm mua sắm trong khoảng thời gian đã chọn.

17. Đơn đã hoàn tiền

  • Số lượng đơn hàng đã được hoàn tiền hoặc bị hủy đối với các sản phẩm được mua sau khi đã truy cập trang chi tiết sản phẩm từ Trung tâm mua sắm trong khoảng thời gian đã chọn.

18. Chẩn đoán sản phẩm

  • Giúp bạn chẩn đoán vấn đề của sản phẩm trong cửa hàng cần được cải thiện, các vấn đề bao gồm nội dung mô tả, lưu lượng truy cập, thông tin sản phẩm và đơn hàng bị lỗi. (Dữ liệu này không phải là dữ liệu thời gian thực)

Nguồn: Ngô Duy Linh
Học viện Digital Platform Vietnam